Giao hàng nhanh
Hỗ trợ giao trong ngày tại nội thành.
Bảo hành chính hãng
Cam kết sản phẩm rõ nguồn gốc, đầy đủ chính sách.
Tư vấn kỹ thuật
Đội ngũ chuyên môn hỗ trợ trước và sau mua.
Hỗ trợ đổi trả
Linh hoạt theo điều kiện áp dụng của từng dòng sản phẩm.
Giá:
Đặc điểm sản phẩm
ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-S72476 (90NX0881-M02UF0) là mẫu laptop hướng đến nhu cầu làm việc, học tập và sử dụng văn phòng với thiết kế hiện đại, hiệu năng ổn định và khả năng đáp ứng tốt các tác vụ đa nhiệm hằng ngày.
Sản phẩm được trang bị bộ vi xử lý Intel® Core™ 5 Processor 210H với 8 nhân, 12 luồng, tốc độ tối đa lên đến 4,8 GHz, mang lại khả năng xử lý nhanh chóng các công việc văn phòng, học tập, duyệt web, hội họp trực tuyến và nhiều tác vụ đa nhiệm. Hệ thống đồ họa Intel® Graphics đáp ứng tốt các nhu cầu hiển thị và xử lý hình ảnh phổ biến trong công việc hằng ngày.
Điểm nổi bật của ASUS ExpertBook P1 là màn hình 15,6 inch Full HD (1.920 × 1.080) với thiết kế chống chói, góc nhìn rộng và độ sáng 300 nit, giúp hình ảnh rõ ràng, dễ quan sát trong nhiều điều kiện sử dụng. Tỷ lệ màn hình trên kích thước đạt 87%, góp phần mang đến không gian hiển thị rộng rãi hơn.
Với kiểu dáng màu Xám sương mờ thanh lịch, ASUS ExpertBook P1 phù hợp với môi trường văn phòng, doanh nghiệp, trường học cũng như người dùng cần một chiếc laptop màn hình lớn để làm việc và học tập.
| Hạng mục | Chi tiết |
|---|---|
| Model | ASUS ExpertBook P1 P1503CVA-S72476 |
| Part Number | 90NX0881-M02UF0 |
| Màu sắc | Xám sương mờ (Misty Grey) |
| Hệ điều hành | Không có OS |
| Bộ vi xử lý | Intel® Core™ 5 Processor 210H, 2.2 GHz, 12MB Cache, tốc độ tối đa 4.8 GHz, 8 nhân, 12 luồng |
| Đồ họa | Intel® Graphics |
| Màn hình | 15.6 inch, FHD (1920 × 1080), tỷ lệ 16:9, không cảm ứng, góc nhìn rộng, chống chói, đèn nền LED |
| Độ sáng màn hình | 300 nit |
| Độ phủ màu | NTSC 45% |
| Tỷ lệ màn hình trên kích thước | 87% |
| Bộ nhớ RAM | 16GB DDR5 SO-DIMM |
| RAM tối đa | Lên đến 64GB |
| Ổ lưu trữ | 512GB M.2 2280 NVMe™ PCIe® 4.0 SSD |
| Khe lưu trữ mở rộng | 1 × M.2 2280 PCIe 4.0 ×4; 1 × M.2 2230 PCIe 4.0 ×4 |
| Khe RAM | 2 × DDR5 SO-DIMM |
| Bàn phím | Chiclet, tích hợp bàn phím số vật lý (Num-key), hành trình phím 1.35 mm, bàn phím chống tràn |
| Touchpad | Touchpad tích hợp |
| Camera | HD 720p, tích hợp tấm che webcam vật lý |
| Microphone | Microphone tích hợp |
| Loa | Loa tích hợp |
| Âm thanh | Dirac |
| Wi-Fi | Wi-Fi 6 (802.11ax), băng tần kép, 2 × 2 |
| Bluetooth | Bluetooth® 5.4 |
| Cổng USB Type-C | 2 × USB 3.2 Gen 2 Type-C, hỗ trợ Display và Power Delivery |
| Cổng USB Type-A | 2 × USB 3.2 Gen 1 Type-A |
| Cổng HDMI | 1 × HDMI 1.4, hỗ trợ tối đa 3840 × 2160 @ 30Hz |
| Cổng mạng | 1 × RJ45 Gigabit Ethernet |
| Cổng âm thanh | 1 × Jack âm thanh kết hợp 3.5mm |
| Pin | 63Wh, 3S1P, 3-cell Li-ion |
| Bộ nguồn | USB Type-C 65W AC Adapter |
| Thông số đầu ra adapter | 20V DC, 3.25A, 65W |
| Thông số đầu vào adapter | 100–240V AC, 50/60Hz |
| Trọng lượng | Từ 1.61 kg |
| Ứng dụng tích hợp | MyASUS; AI ExpertMeet |
| Tính năng MyASUS | Link to MyASUS, AppDeals, WiFi SmartConnect, Function Key Lock, Tru2Life, Splendid, Fan Profile, Battery Health Charging, System Diagnosis |
| Tiêu chuẩn độ bền | ASUS công bố thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn độ bền cấp quân sự US MIL-STD 810H |
| Bảo hành | 24 tháng theo chính sách bảo hành của ASUS |